Danh sách sinh viên trúng tuyển và nhập học ngành Điều dưỡng hệ cao đẳng năm 2021
Lượt xem: 2.708 Ngày đăng: 20/11/2021
DANH SÁCH SINH VIÊN TRÚNG TUYỂN VÀ NHẬP HỌC
NGÀNH ĐIỀU DƯỠNG HỆ CAO ĐẲNG NĂM 2021
(Cập nhật đến ngày 20 tháng 11 năm 2021)
| STT | MÃ SINH VIÊN | HỌ VÀ TÊN | NGÀY SINH | HỘ KHẨU THƯỜNG TRÚ | |
| 1 | K15A-Y001 | Đặng Thị Như | Quỳnh | 07/10/2003 | Thạch Hà – Hà Tĩnh |
| 2 | K15A-Y002 | Phạm Thu | Hiền | 06/04/2003 | TPTuyên Quang – Tuyên Quang |
| 3 | K15A-Y003 | Bàn Thị | Huấn | 21/04/2003 | Bảo Yên – Lào Cai |
| 4 | K15A-Y004 | Đinh Khánh | Ngọc | 29-04-2003 | Hàm Yên – Tuyên Quang |
| 5 | K15A-Y005 | Vũ Ngọc | Hà | 03/02/2003 | Phù Cừ – Hưng Yên |
| 6 | K15A-Y006 | Nguyễn Thị | Dung | 25/08/2003 | Nghi Sơn – Thanh Hóa |
| 7 | K15A-Y007 | Vừ Mí | Minh | 02/01/2003 | Yên inh – Hà Giang |
| 8 | K15A-Y008 | Quàng Thị | Hoài | 02/04/2003 | Mai Sơn – Sơn La |
| 9 | K15A-Y009 | Nguyễn Thị Như | Quỳnh | 01/02/2003 | Ba Vì – Hà Nội |
| 10 | K15A-Y010 | Nguyễn Thị Hồng | Nhung | 12/08/2002 | Thuận Thành – Bắc Ninh |
| 11 | K15A-Y011 | Bùi Hải | Yến | 01/08/2003 | Quỳnh Phụ – Thái Bình |
| 12 | K15A-Y012 | Đỗ Thị | Ly | 28/07/2002 | Đan Phượng – Hà Nội |
| 13 | K15A-Y013 | Hoàng Thị | Thoa | 24 09 2003 | Đồng Tâm – Bắc Kạn |
| 14 | K15A-Y014 | Hà Linh | Chi | 06/09/2003 | Hai Bà Trưng – Hà Nội |
| 15 | K15A-Y015 | Đặng Thị Cẩm | Vân | 11/12/2003 | Thạc THất – Hà Nội |
| 16 | K15A-Y016 | Vi Văn | Thông | 17-04-2003 | Thường Xuân – Thanh Hóa |
| 17 | K15A-Y017 | Nguyễn Thị Thảo | Vy | 30032003 | Hà Trung – Thanh Hóa |
| 18 | K15A-Y018 | Lê Phan Trâm | Anh | 03/08/2003 | Yên Khánh – Ninh Bình |
| 19 | K15A-Y019 | Vừ Thị | Chi | 04/04/2003 | Mường Nhé – Điện Biên |
| 20 | K15A-Y020 | Nguyễn Linh Huyền | Trang | 15/12/2003 | Hoàng Mai – Hà Nội |
| 21 | K15A-Y021 | Phan Thị Minh | Châu | 20/11/2003 | Tiền Hải – Thái Bình |
| 22 | K15A-Y022 | Lê Thị | Thương | 29-05-2002 | Nghi Lộc – Ngệ An |
| 23 | K15A-Y023 | Đào Ngọc | Trang | 04/07/2002 | Bắc Từ Liên – Hà Nội |
| 24 | K15A-Y024 | Vàng Seo | Nam | 05/01/2003 | Si Ma Cai – Lào Cai |
| 25 | K15A-Y025 | MA Thị | Chấn | 28/01/2003 | Mường Khương – Lào Cai |
| 26 | K15A-Y026 | Đàm Lê Tú | Quyên | 26/09/2003 | Thường Tín – Hà Nội |
| 27 | K15A-Y027 | Nguyễn Văn | Biên | 16/04/2003 | Thường Tín – Hà Nội |
| 28 | K15A-Y028 | Đặng Thị Mai | Hương | 05/08/2003 | Yên Mỹ – Hưng Yên |
| 29 | K15A-Y029 | Trương Thị | Nhài | 16/05/2003 | Phúc Thọ – Hà Nội |
| 30 | K15A-Y030 | Nguyễn Thị Ngọc | Hoa | 02/06/2003 | Đan Phượng – Hà Nội |
| 31 | K15A-Y031 | Hoàng Thị | Phương | 11/07/2003 | Chiêm Hóa – Tuyên Quang |
| 32 | K15A-Y032 | Nông Thị | Giàng | 24/10/2003 | Chiêm Hóa – Tuyên Quang |
| 33 | K15A-Y033 | Vũ Thanh | Loan | 23/02/2003 | Tam Nông – Phú Thọ |
| 34 | K15A-Y034 | Nguyễn Khánh | Linh | 13/09/2003 | Tam Nông – Phú Thọ |
| 35 | K15A-Y035 | Ma Thị Thu | Hiếu | 04/01/2003 | Chiêm Hóa – Tuyên Quang |
| 36 | K15A-Y036 | Tòng Thị Hải | Quyến | 26/12/2003 | Mường La – Sơn La |
| 37 | K15A-Y037 | Ly Thị Hồng | Ngọc | 16/04/2003 | TP lào Cai – Lào Cai |
| 38 | K15A-Y038 | Lò Văn | Quang | 02/09/2003 | Sốp Cộp – Sơn La |
| 39 | K15A-Y039 | Lý Thị | Mến | 01/12/2003 | Bình Giang – Hà Giang |
| 40 | K15A-Y040 | Lương Thị Bích | Phượng | 17/06/2003 | Bảo Yên – Lào Cai |
| 41 | K15A-Y041 | Ngô Thị Ngọc | Mai | 18/05/2003 | Yên Lạc – Vĩnh Phúc |
| 42 | K15A-Y042 | Võ Trọng | Vỹ | 14/07/2003 | Yên Thành – Nghệ An |
| 43 | K15A-Y043 | Cao Thị Hà | An | 12/08/2003 | Yên Thành – Nghệ An |
| 44 | K15A-Y044 | Ly Thị | Mai | 04/03/2003 | Xín Mần – Hà Giang |
| 45 | K15A-Y045 | Vương Đình | Tuấn | 11/01/2003 | Kỳ Anh – Hà Tĩnh |
| 46 | K15A-Y046 | Phùng Thị Hồng | Ánh | 15/11/2003 | Chương Mỹ – Hà Nội |
| 47 | K15A-Y047 | Nguyễn Thị Thúy | Hoài | 19/11/2003 | Hải Hậu – Nam Định |
| 48 | K15A-Y048 | Quàng Thị | Tranh | 29/09/2003 | Mai Sơn – Sơn La |
| 49 | K15A-Y049 | Nguyễn Hồng | Hà | 17/01/2003 | Thái Bình |
| 50 | K15A-Y050 | Hoàng Thị Thanh | Hà | 30/05/2002 | Quỳnh Phụ – Thái Bình |
| 51 | K15A-Y051 | Nguyễn Đình | Quảng | 30/05/2003 | Hoài Đức – Hà Nội |
| 52 | K15A-Y052 | Bùi Thị Lan | Anh | 25/12/2003 | Tứ Kỳ – Hải Dương |
| 53 | K15A-Y053 | Lường Thị | Thêm | 10/10/2003 | Mường Ảng – Điện Biên |
| 54 | K15A-Y054 | Nguyễn Thị Ánh | Dương | 10/09/2002 | Đan Phượng – Hà Nội |
| 55 | K15A-Y055 | Phạm Thị Thanh | Trúc | 02/08/2003 | Yên Lập – Phú Thọ |
| 56 | K15A-Y056 | Lại Cẩm | Ly | 28/09/2003 | Chương Mỹ – Hà Nội |
| 57 | K15A-Y057 | Nguyễn Thị | Dung | 25/08/2003 | Nghi Sơn – Thanh Hoá |
| 58 | K15A-Y058 | Vi Thị | Tây | 19/03/2003 | Tương Dương – Nghệ AN |
| 59 | K15A-Y059 | Vàng A | Chiến | 08/10/2001 | Sông Mã – Sơn La |
| 60 | K15A-Y060 | Lê Thị | Nguyệt | 25/11/2003 | Quảng Xương – Thanh Hóa |
| 61 | K15A-Y061 | Nguyễn Quỳnh | Chi | 09/04/2003 | TP Việt Trì – Phú Thọ |
| 62 | K15A-Y062 | Hoàng Văn | Đức | 10/04/2003 | Thanh Chương – NGhệ An |
| 63 | K15A-Y063 | Vũ Thị | Thắm | 24/10/2003 | Nho Quan – Ninh Bình |
| 64 | K15A-Y064 | Nguyễn Thị | Hòa | 03/11/2003 | Phủ Lý – Hà Nam |
| 65 | K15A-Y065 | Trần Duy | Chinh | 14/08/2021 | Nghĩa Hưng – Nam Định |
| 66 | K15A-Y066 | Nguyễn Tiến | Triệu | 23/12/2003 | Nam Từ Liêm – Hà Nội |
| 67 | K15A-Y067 | Nguyễn Việt | Hưng | 21/06/2003 | Tp Tuyên Quang |
| 68 | K15A-Y068 | Nguyễn Thị Thu | Trang | 25/04/2003 | Cẩm Khê – Phú Thọ |
| 69 | K15A-Y069 | Đào Thị Bích | Thùy | 16/08/2003 | Phổ Yên – Thái Nguyên |
| 70 | K15A-Y070 | Bùi Thị Tuyết | Nhi | 05/07/2003 | Kim Bôi – Hòa Bình |
| 71 | K15A-Y071 | Bùi Thị | Quỳnh | 28/08/2003 | Kim Bôi – Hòa Bình |
| 72 | K15A-Y072 | Và Y | Va | 15/07/2003 | Kỳ Sơn – NGhệ An |
| 73 | K15A-Y073 | Lỳ Mò | Hừ | 05/10/2003 | Mường Nhé – Điện Biên |
| 74 | K15A-Y074 | Lê Thị Hải | My | 23/09/2003 | Thành Phố Hà Tĩnh – Hà Tĩnh |
| 75 | K15A-Y075 | Lê Thị Linh | Nhi | 20/06/2003 | Thành Phố Hà Tĩnh – Hà Tĩnh |
| 76 | K15A-Y076 | Đặng Khánh | Hòa | 12/08/2002 | Hải Hậu – Nam Định |
| 77 | K15A-Y077 | Giàng A | Chưa | 19/2/2003 | Tam Đường – Lai Châu |
| 78 | K15A-D078 | Mai Tuấn | Thành | 19/04/2003 | Chí Linh – Hải Dương |
| 79 | K15A-D079 | Nguyễn Tiến | Đạt | 04/12/2003 | TP Bắc Giang – Bắc Giang |
| 80 | K15A-D080 | Bàn Thị | Oanh | 06/12/2002 | Mai Châu – Hòa Bình |
| 81 | K15A-D081 | Hà Hồng | Hạnh | 16/11/2003 | Thanh Sơn – Phú Thọ |
| 82 | K15A-D082 | Ma Thị | Chấn | 28/01/2003 | Mường Khương – Lào Cai |
| 83 | K15A-D083 | Phạm Thành | Mạnh | 01/05/2003 | Phủ Lý – Hà Nam |
| 84 | K15A-D084 | Lầu Thị | Chua | 26/07/2003 | Sốp Cộp – Sơn La |
| 85 | K15A-Y085 | Mùa Ngọc | Anh | 03/112003 | Thuận Châu – Sơn La |
| 86 | K15A-Y086 | Nguyễn Bách | Hợp | 23/05/2000 | Mê linh – Hà Nội |
| 87 | K15A-Y087 | Vũ Thị Ngọc | Hà | 01/12/2003 | Quỳnh Phụ – Thái Bình |
| 88 | K15A-Y088 | Triệu Thị | Nhung | 06/06/2003 | Lục Yên – Yên Bái |
| 89 | K15A-Y089 | Nguyên Thị Minh | Ngọc | 18/03/2003 | Thanh Miện – Hải Dương |
| 90 | K15A-Y090 | Đặng Thu | Duyên | 23/01/2003 | Yên Thế – Bắc Giang |
| 91 | K15A-Y091 | Đặng Thị Minh | Thu | 09/03/1988 | Hoàng Mai – Hà Nội |
| 92 | K15A-Y092 | Nguyễn Bá | Hoan | 23/03/2003 | Nga Sơn – Thanh Hóa |
| 93 | K15A-Y093 | Nguyễn Đức | Anh | 23/11/2002 | Mộc Châu – Sơn La |
| 94 | K15A-Y094 | Phạm Thảo | Nhi | 30/8/2002 | Bắc Quang – Hà Giang |
| 95 | K15A-Y095 | Nguyễn Thiện | Hiền | 02/11/2003 | Sóc Sơn – Hà Nội |
| 96 | K15A-Y096 | Lý Ngọc | Huấn | 04/02/2003 | Chiêm Hóa – Tuyên Quang |
| 97 | K15A-Y097 | Hoàng Thị | Tú | 30/11/2003 | Mộc Châu – Sơn La |
| 98 | K15A-Y098 | Vàng A | Khênh | 24/04/2003 | Sông Mã – Sơn La |
| 99 | K15A-Y099 | Phạm Hoài | Thu | 31/10/2003 | TP Tuyên Quang- Tuyên Quang |
| 100 | K15A-Y100 | Bùi Đăng | Khoa | 15/03/2003 | Tân Lạc – Hoà Bình |
| 101 | K15A-Y101 | Phạm Thị | Cúc | 13/06/2002 | Quế Võ – Bắc Ninh |
| 102 | K15A-Y102 | Ngô Thị | Thủy | 04/10/2003 | Vĩnh Bảo – Hải Phòng |
| 103 | K15A-Y103 | Vì Văn | Phương | 25/06/2001 | Sốp Cộp – Sơn La |
| 104 | K15A-Y104 | Lường Thị | Thêm | 10/10/2003 | Mường ẢNg – Điện Biên |
| 105 | K15A-Y105 | Lường Thị | Thu | 13/05/2003 | Thuận Châu – Sơn La |
| 106 | K15A-Y106 | Đỗ Thị Phương | Anh | 17/01/2003 | Phúc Thọ – Hà Nội |
| 107 | K15A-Y107 | Lê Phúc | Hoàng | 02/12/1998 | Ngọc Lặc – Thanh Hóa |
| 108 | K15A-Y108 | Lê Thị Thanh | Hương | 06/11/2003 | Nghĩa Đàn – Nghệ An |
| 109 | K15A-Y109 | Nguyễn Trọng | Hùng | 25/10/2001 | Ba Vì – Hà Nội |
| 110 | K15A-Y110 | Vi Thị | Xoan | 05/12/2003 | Sơn Động – Bắc Giang |
| 111 | K15A-Y111 | Trần Thị Thu | Hương | 27/05/2003 | Kiến Xương – Thái Bình |
| 112 | K15A-Y112 | Đinh Ngọc | Huyền | 10/10/2003 | Lạc Thủy – Hòa Bình |
| 113 | K15A-Y113 | Lý Thị Thanh | Hiền | 10/11/2003 | Tam Đảo – Vĩnh Phúc |
| 114 | K15A-Y114 | Trương Thị | Nhi | 08/01/2003 | Kinh Môn – Hải Dương |
| 115 | K15A-Y115 | Lê Thị Thu | Trang | 25/02/2003 | Xuân Trường – Nam Định |
| 116 | K15A-Y116 | Nguyễn Mai | Phương | 15/07/2003 | Dĩ An – Bình Dương |
| 117 | K15A-Y117 | Bùi Thị Thu | Thảo | 29/05/2003 | Lý Nhân – Hà Nam |
| 118 | K15A-Y118 | Nguyễn Thu | Trang | 15/09/2002 | Liên Hà – Lâm Đồng |
| 119 | K15A-Y119 | Võ Trường | Giang | 06/01/2002 | Xuân Trường – Nam Định |
| 120 | K15A-Y120 | Vũ Thị | Xuân | 26/06/2003 | Ba Vì – Hà Nội |
| 121 | K15A-Y121 | Nguyễn Ngọc | Dương | 16/05/2003 | Hoàn Kiếm- Hà Nội |
| 122 | K15A-Y122 | Quách Thị Thu | Hà | 07/09/2001 | Kim Bôi – Hòa Bình |
| 123 | K15A-Y123 | Mai Thị | Ngân | 07/06/2003 | Hải Hậu – Nam Định |
| 124 | K15A-Y124 | Nguyễn Thị | Trà | 28/01/2003 | Nghĩa Đàn – Nghệ An |
| 125 | K15A-Y125 | Nguyễn Thị Khánh | Huyền | 24/09/2003 | Nghĩa Đàn – Nghệ An |
| 126 | K15A-Y126 | Nguyễn Thị | Phước | 16/04/1999 | Quỳnh Lưu – Nghệ An |
| 127 | K15A-Y127 | Kiều Thị Thanh | Ngân | 27/03/2003 | Phúc Thọ – Hà Nội |
| 128 | K15A-Y128 | Vàng Thu | Cúc | 10/05/2003 | Mường Khương – Lào Cai |
| 129 | K15A-Y129 | Lương Thị | Ninh | 23/01/2003 | Quế Phong – Nghệ An |
| 130 | K15A-Y130 | Hoàng Thanh | Thảo | 11/04/2003 | Thuận Thành – Bắc Ninh |
| 131 | K15A-Y131 | Trần Gia | Huy | 28/12/2002 | Hoàng Mai – Hà Nội |
| 132 | K15A-Y132 | Nguyễn Phương | Linh | 29/04/2001 | Thanh Xuân – Hà Nội |
| 133 | K15A-Y133 | Nguyễn Thị Thủy | Tiên | 20/02/2001 | Quốc Oai – Hà Nội |
| 134 | K15A-Y134 | Nguyễn Xuân | Thiệp | 25/08/2002 | Ân Thi – Hưng Yên |
| 135 | K15A-Y135 | Phan Thị | Nhung | 15/10/2003 | Yên Khánh – Ninh Bình |
| Danh sách đang được cập nhật… | |||||
Trước khi đăng ký, người học nên tra cứu văn bản gốc tại cổng thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo để cập nhật quy định tuyển sinh và đào tạo mới nhất.
Xem thêm: Liên thông Đại học Điều dưỡng: điều kiện, hồ sơ và thời gian đào tạo


Thời khoá biểu
Tra cứu điểm thi
ĐỊA ĐIỂM TUYỂN SINH
Trang Thông Tin Đào tạo
MẪU LÝ LỊCH HSSV