Tổng hợp các từ viết tắt trong ngành Dược phổ biến nhất hiện nay
Logo

Tổng hợp các từ viết tắt trong ngành Dược phổ biến nhất hiện nay

Lượt xem: 215 Ngày đăng: 20/11/2023

5/5 - (5 bình chọn)

Chắc chắn đã không ít lần bạn thắc mắc về các ký hiệu trên đơn thuốc, hộp thuốc như cap., BCP, ASA,… Những ký hiệu này là các từ viết tắt trong ngành Dược và được sử dụng tương đối phổ biến. Hãy cùng Cao đẳng Y Dược Tuệ Tĩnh Hà Nội tìm hiểu chi tiết về danh sách những từ ngữ viết tắt này ngay bây giờ.

1. Các từ viết tắt trong tiếng Anh chuyên ngành Dược

Dưới đây là những từ ngữ được Cao đẳng Y Dược Tuệ Tĩnh tổng hợp, phân chia và bổ sung dựa trên tài liệu Medical Abbreviations on Pharmacy Prescriptions.

1.1 Các loại thuốc, hóa chất và Dược phẩm

Viết tắt Ý nghĩa tiếng Anh/Tiếng LatinÝ nghĩa tiếng Việt
5-ASA5-aminosalicylic acidaxit 5-aminosalicylic
APAPAcetaminophen 
ASAAspirin 
AZTzidovudine 
BCPbirth control pillsthuốc tránh thai
BiBismuth 
D5/0.9 NaCl5% dextrose and normal saline solution (0.9% NaCl)Dung dịch dextrose 5% và nước muối sinh lý (0,9% NaCl)
D5 1/2/NS5% dextrose and half normal saline solution (0.45% NaCl)Dung dịch dextrose 5% và dung dịch nước muối với nồng độ bằng một nửa dung dịch nước muối sinh lý (0,45% NaCl)
D5NSdextrose 5% in normal saline (0.9%)Dung dịch dextrose 5% trong nước muối sinh lý (0,9%)
D5Wdextrose in waterDung dịch dextrose 5% trong nước
ETH hoặc ETOHethyl alcoholRượu etylic
HCThydrocortison
HCTZHydrochlorothiazide
1/2NSone-half normal saline (0.45%)Nước muối 0,45% (bằng một nửa nước muối sinh lý)
CPZCompazineCông ty
ECenteric-coatedBọc ruột
ERextended-release/emergency roomBản phát hành mở rộng/Phòng cấp cứu
IRimmediate-releasePhát hành ngay lập tức
MSmorphine sulfate or magnesium sulfatemorphin sulfat hoặc magie sunfat
MRmodified-releasebản sửa đổi
MSmorphine sulfate or magnesium sulfatemorphin sulfat hoặc magie sunfat
MSO4morphine sulfate
OCoral contraceptiveThuốc ngừa thai
Rxprescriptionđơn thuốc
SAsustained actionThực hiện thường xuyên
SL, s.L.sublingual (under the tongue)Ngậm dưới lưỡi 
SC, SQ sq, or sub qsubcutaneous or subcutaneouslyDưới da
SRsustained releasePhát hành bền vững
suppsuppository
suspsuspensionĐình chỉ
syrsyrupSiro
TRtimed-releasePhát hành theo thời gian
Babarium
Bibismuth
CaCO3calcium carbonate
HCThydrocortisone
HCTZhydrochlorothiazide
Mgmagnesium
MgSO4magnesium sulfate
Kpotassium
KOHpotassium hydroxide
Lilithium
Nasodium
NH3ammonia

1.2 Các từ viết tắt trong ngành Dược về liều dùng và cách dùng thuốc

Viết tắt Ý nghĩa tiếng Anh/Tiếng LatinÝ nghĩa tiếng Việt
A.M.morningbuổi sáng
acbefore mealstrước bữa ăn
achsbefore meals and at bedtimetrước bữa ăn và trước khi đi ngủ
apbefore dinnertrước bữa tối
pcafter mealssau bữa ăn
qeverymỗi, mọi
q4hevery 4 hourscứ sau 4 giờ
q6hevery 6 hourscứ sau 6 giờ
q8hevery 8 hourscứ sau 8 giờ
q12hevery 12 hourscứ sau 12 giờ
qamevery morningmỗi buổi sáng
qd, QD, q.d., Q.D.every dayhằng ngày
o.d.once per daymột lần một ngày
bid, BIDtwice a dayhai lần một ngày
TID, tidthree times a dayba lần một ngày
qid , QIDfour times a daybốn lần một ngày
qod, QOD, q.o.d., or Q.O.Devery other dayCách ngày
mEqmilliequivalentmili đương lượng
mEq/Lmilliequivalent per litermili đương lượng chất tan trong một lít dung môi
mcg, µgmicrogammicrogram
Ng hoặc ngnanogamnanogram
POorally or by mouthdùng bằng đường uống
SC, SQ sq, hoặc sub qsubcutaneous or subcutaneouslytiêm dưới da
IDIntradermaltiêm trong da
inj.injectionthuốc tiêm
IVIntravenous tiêm tĩnh mạch
IMintramusculartiêm bắp
infinfusiontruyền dịch
INintranasaldùng trong mũi
SL, s.l.sublingual (under the tongue)ngậm dưới lưỡi
instill.instillationnhỏ từng giọt
IPIntraperitonealdùng trong màng bụng
PRPer the rectumđường trực tràng
PVPer the vaginađường âm đạo
MDImetered-dose inhalerỐng hít định liều
NGTnasogastric tubenuôi ăn bằng ống thông mũi dạ dày
garggarglesúc miệng
NPO, n.p.o.nothing by mouthkhông được ăn uống

1.3 Vị trí cơ thể

Viết tắt Ý nghĩa tiếng Anh/Tiếng LatinÝ nghĩa tiếng Việt
ADright earTai phải
a.s, ASleft earTai trái
AUeach ear; both earsMỗi tai, cả hai tai
BSAbody surface areaDiện tích bề mặt cơ thể
o.s., OSleft eyeMắt trái
o.d., ODright eyeMắt phải
ftfootChân
GLgastrointestinalĐường tiêu hóa
f or FfemaleNữ giới
GUgenitourinarySinh dục tiết niệu
IDinfectious diseasetrong da
IDintradermaltiêm bắp
IMintramusculartrong mũi
INintranasaltĩnh mạch
IVintravenousTruyền qua Tĩnh mạch
IVPintravenous pushĐưa vào đường tĩnh mạch
UTIurinary tract infectionNhiễm trùng đường tiết niệu

1.4 Thang đo và số liệu y tế

Việc sử dụng các từ viết tắt trong ngành Dược với các từ ngữ thuộc thang đo và số liệu y tế là tương đối phổ biến.

Viết tắt Ý nghĩa tiếng Anh/Tiếng LatinÝ nghĩa tiếng Việt
BPblood pressureHuyết áp
BSblood sugarĐường huyết
BMIbody mass indexChỉ số khối cơ thể 
CBCcomplete blood countCông thức máu toàn bộ
DBPdiastolic blood pressureHuyết áp tâm trương
HCThematocritHuyết cầu
H&Hhematocrit and hemoglobinHuyết sắc tố
LFTliver function testsXét nghiệm chức năng gan
TtemperatureNhiệt độ
G or g or gmgram
gr.grain
JjouleJun
L or lliterlít
MDImetered-dose inhalerống hít định liều
mcg, µgmicrogram
mEqmilliequivalent1/1000
mEq/Lmilliequivalent per liter1/1000 lít
mgmilligram
mLmilliliter
mmmillimeter
Ng or ngnanogram
cccubic centimetersCentimet khối
tbsp or Tbsptablespoonmuỗng canh
tspteaspoonthìa cà phê
U or uunitđơn vị

1.5 Các loại xét nghiệm trong quá trình y tế và vị trí công việc

Viết tắt Ý nghĩa tiếng Anh/Tiếng LatinÝ nghĩa tiếng Việt
CDcontrolled deliveryVận chuyển có kiểm soát
CRcontrolled-releasePhát hành kiểm soát
DAWdispense as writtenPhân phối như đã viết
dispdispensePhân chia
divdividechia
lablaboratoryPhòng thí nghiệm
MDmedical doctorDược sĩ 
CXRchest x-rayTia X
CTcomputed tomographyChụp cắt lớp vi tính
CAcoronary angiographyChụp động mạch vành
MRImagnetic resonance imagingChụp ảnh cộng hưởng từ tính
PETpositron emission tomographyChụp cắt lớp phát xạ positron
PAPhysician AssistantTrợ lý bác sĩ
DOMDoctor of Osteopathic MedicineBác sĩ chuyên khoa Xương khớp
LPNlicensed practical nurseY tá thực hành cấy ghép

2. Tại sao phải tìm hiểu và nắm được các từ viết tắt trong ngành Dược?

Có 3 nguyên nhân chính khiến các Dược sĩ, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực Y Dược hay các sinh viên ngành Dược cần tìm hiểu về chủ đề này,

2.1 Hỗ trợ quá trình học tập, nghiên cứu

Ngay từ khi còn ngồi trên ghế nhà trường, sinh viên ngành Dược đã được tìm hiểu về các từ viết tắt trong ngành Dược. Việc sử dụng những từ ngữ này sẽ giúp quá trình ghi chép bài vở trên lớp hay nghiên cứu trở nên tương đối dễ dàng. Điều này trở nên đặc biệt quan trọng khi ngành Dược phải ghi nhớ rất nhiều chất hay công thức hóa học.

Việc ghi chép của sinh viên sẽ trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn
Việc ghi chép của sinh viên sẽ trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn

Bên cạnh việc sử dụng trong giáo trình, bài giảng thì các từ viết tắt trong ngành Dược còn xuất hiện rộng rãi. Đó có thể là trên các đơn thuốc, trên bao bì thuốc, trên các bài báo cáo hay nghiên cứu. Đây cũng là những thứ mà sinh viên ngành Dược thường xuyên phải tiếp xúc và làm việc cùng.

Xem thêm: Ngành Dược học trường nào

Ông tổ ngành Y Dược Việt Nam là ai? Tiểu sử và thành tựu nổi bật

2.2 Hạn chế sai sót trong hoạt động sử dụng thuốc

Những sai sót tiêu biểu trong hoạt động sử dụng thuốc có thể kể đến như:

  • Sai sót khi đọc ký hiệu viết tắt tên thuốc.
  • Sai sót khi đọc ký hiệu về liều dùng thuốc.
  • Sai sót liên quan đến số 0 trên đơn thuốc.
  • Sai sót khi đọc ký hiệu về dạng bào chế thuốc.

Những sai sót này phần lớn đều đến từ việc không nắm rõ các từ viết tắt. Sở dĩ ngành Dược có đối tượng chính là con người nên những sai sót, nhầm lẫn như thế này là không được phép xảy ra. Tuy nhiên, không ít trường hợp vì điều này mà gây ra những hậu quả nghiêm trọng đến sức khỏe và tính mạng con người.

Nắm được các từ viết tắt ngành Dược sẽ hạn chế những sai sót không đáng có
Nắm được các từ viết tắt ngành Dược sẽ hạn chế những sai sót không đáng có

Ví dụ như tình trạng đọc nhầm “5,0 mg” thành “50 mg” hay “QD”(mỗi ngày) bị hiểu sai thành “QID”(bốn lần một ngày). Với những người tiêu dùng hay bệnh nhân, họ hầu như không hiểu về những cụm từ này. Từ đó đặt ra vai trò quan trọng và yêu cầu chính xác trong hoạt động sử dụng thuốc của bác sĩ, Dược sĩ.

2.3 Đảm bảo quá trình giao tiếp của Dược sĩ 

Các từ viết tắt trong ngành Dược hiện đã và đang được sử dụng tương đối phổ biến. Có thể coi đây là công cụ quan trọng giúp truyền tải thông tin giữa Dược sĩ tới các cá nhân khác, các phòng ban khác. Do đó, Dược sĩ hay bất kỳ cá nhân nào hành nghề Y Dược cũng cần có vốn hiểu biết về những từ ngữ này.

Việc giao tiếp trong công việc sẽ trở nên dễ dàng hơn với các Dược sĩ, bác sĩ
Việc giao tiếp trong công việc sẽ trở nên dễ dàng hơn với các Dược sĩ, bác sĩ

3. Những lưu ý để có thể ghi nhớ và sử dụng các từ viết tắt trong ngành Dược

Dưới đây là những lưu ý quan trọng Cao đẳng Y Dược Tuệ Tĩnh Hà Nội dành riêng cho những cá nhân đã và đang theo đuổi ngành Y Dược.

  • Ghi chép đầy đủ, rõ ràng thông tin về các loại thuốc, liều sử dụng, thời gian sử dụng,… để cả bản thân và những đối tượng khác có thể hiểu.
  • Cập nhật về chỉnh sửa, sửa đổi mới nhất về những cụm từ, ký tự viết tắt trong ngành.
  • Chủ động tìm hiểu, nắm chắc vốn từ ngữ trong ngành để sử dụng trong hoạt động quản lý sử dụng thuốc.
  • Sử dụng hệ thống kê đơn bằng thiết bị điện tử để giảm thiểu tình trạng sai sót do chữ viết tay.
  • Báo cáo sai sót cho Dược sĩ hay nhân viên y tế nếu xảy ra sai sót, nghi ngờ hay chưa chắc chắn về đơn thuốc.
  • Nếu chưa chắc chắn về đơn thuốc được chuyển tới, hãy trực tiếp hỏi rõ người gửi hoặc tham khảo ý kiến từ các cá nhân có chuyên môn.

Xem thêm: Tỷ lệ thất nghiệp ngành Dược

5 lưu ý khi viết mục tiêu nghề nghiệp ngành Dược và mẫu cụ thể

Sinh viên ngành Dược nên chủ động học tập, nghiên cứu
Sinh viên ngành Dược nên chủ động học tập, nghiên cứu

Trên đây là danh sách các từ viết tắt trong ngành Dược phổ biến nhất được phân loại và tổng hợp bởi Cao đẳng Y Dược Tuệ Tĩnh Hà Nội. Hy vọng với những thông tin trên, bạn đọc sẽ dễ dàng hơn trong quá trình tìm hiểu, học tập, nghiên cứu hay làm việc của bản thân. Theo dõi các trang thông tin dưới đây để cập nhật kiến thức mới nhất về các chuyên ngành Y Dược ngay hôm nay.

TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y DƯỢC TUỆ TĨNH HÀ NỘI

 http://tuetinh.edu.vn/

 http://www.tuyensinh.tuetinh.edu.vn/

 https://www.facebook.com/truongtuetinhhanoi

DMCA.com Protection Status